Site icon Nhạc lý căn bản – nhacly.com

con chuột trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Không nói con chuột mà là ông già!

Not the rat, the dad!

OpenSubtitles2018. v3

Doggy Don (Don) là một con chó màu đỏ nhạt, người thường khó chịu bởi những con chuột.

Doggy Don (Don) is a dog, who is usually annoyed by the mice.

WikiMatrix

Con chuột vậy

Here’s a mouse.

QED

Mày muốn làm gì với một con chuột chết?

What do you want with a dead mouse anyway?

OpenSubtitles2018. v3

Những con chuột điên khùng Bull.

Crazy hamsters, Bull.

OpenSubtitles2018. v3

Ngươi là một con chuột dũng cảm.

You are a very brave mouse.

OpenSubtitles2018. v3

Bobby đang cằm những lát cắt rất mỏng của não một con chuột.

Bobby is holding fantastically thin slices of a mouse brain.

QED

Con đầu độc 1 con chuột cống, Con đầu độc 1 con chó dữ!

You poison a rat, you poison a rabid dog!

OpenSubtitles2018. v3

Quả thực trong nghiên cứu tôi từng là một con chuột bạch cho nền công nghiệp dược phẩm.

Indeed in my studies I was a guinea pig for a pharmaceutical industry.

ted2019

Chỉ là một con chuột.

Only a rat.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nghĩ cậu ấy thích có 1 con chuột để nuôi.

He’d love to have a pet mouse, I bet.

OpenSubtitles2018. v3

Giống như con chuột sao?

Like the little mouse, duh?

OpenSubtitles2018. v3

Chuột BB là mô hình con chuột được nghiên cứu rộng rãi nhất của T1D.

BB rats are the most extensively studied rat model of T1D.

WikiMatrix

À, nó loại trừ việc thả con chuột ra để anh có thể bắt lại lần nữa.

Well, that rules out letting the rat go so you can catch him again.

OpenSubtitles2018. v3

Em giống giọng con chuột.

You sound like the mouse.

OpenSubtitles2018. v3

Nghĩ con chuột có thể ngủ trong đó.

Thinks the mouse will sleep in it.

OpenSubtitles2018. v3

Con chuột quang vô tuyến (kênh đôi

Cordless Optical Mouse (#ch

KDE40. 1

Một con chuột!

A mouse!

OpenSubtitles2018. v3

Ở đây con chuột nhận được thức ăn thưởng của nó.

Here, the animal gets its food reward.

ted2019

Nhận lấy này, con chuột nhắt!

Take that, mouseketeer!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đang cố tóm con chuột.

I was trying to get the mouse.

OpenSubtitles2018. v3

Chiến thuật chính là quan sát kĩ con chuột túi, tấn công bất ngờ, rồi giết nó.

The main tactic is to sight the kangaroo, bail it up, then kill it.

WikiMatrix

Tuần trước tôi vừa mới giết con chuột nhảy của mình

Last week I killed my hamster.

OpenSubtitles2018. v3

Cũng đủ để cho hai con chuột đường phố sống trong một tuần.

It was enough to feed a couple of street rats for a week.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy đi tóm con chuột chết tiệt này.

Let’s go get the damn mouse.

OpenSubtitles2018. v3

Exit mobile version