Site icon Nhạc lý căn bản – nhacly.com

drumstick trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | nhacly.com

Mary did not know how big a bear’s drumstick is.

Mary không biết chiếc đùi gấu lớn như thế nào.

Literature

Think you can manage one of those drumsticks?”

Con có nghĩ là con sẽ xoay sở nổi một trong hai cái đùi gà này không?

Literature

What’s Lars packing in the drumstick region?

Có gì hay ở tay trống đó chứ?

OpenSubtitles2018. v3

I knew they were running a sale on thighs or drumsticks for 29 cents each, but when I checked my wallet, all I had was one nickel.

Tôi biết rằng họ đang bán hạ giá đùi hay chân với giá 29 xu mỗi cái, nhưng khi tôi soát lại ví thì thấy chỉ có một đồng tiền 5 xu.

LDS

You got a problem with that, you can give my drumstick back.

Nếu không thích thì trả miếng đùi gà đây.

OpenSubtitles2018. v3

I stick the blade under the wing then I rip off the drumstick.

Cháu lách lưõi dao dưới cánh và cắt cái đùi ra.

OpenSubtitles2018. v3

They don’t all have drumsticks.

Không phải tất cả chúng đều có dùi trống.

QED

Now, let’s fatten you up, drumstick.

Giờ để mày nhấm nháp đã, Đùi Gà ạ.

OpenSubtitles2018. v3

The Intruder’s large blunt nose and slender tail inspired a number of nicknames, including “Double Ugly”, “The Mighty Alpha Six”, “Iron Tadpole” and also “Drumstick“.

Kiểu dáng chiếc Intruder với mũi to bầu và một thân đuôi thon thả đã là cảm hứng của một số tên lóng, bao gồm “Double Ugly”, “The Mighty Alpha Six”, “Iron Tadpole” cũng như “Drumstick” và “Pregnant Guppy”.

WikiMatrix

Good thing it wasn’t the drumstick.

Cũng may đó không phải là cái cẳng gà.

OpenSubtitles2018. v3

Curt Cress took charge of the drumsticks for the album before Louisville, Kentucky-born James Kottak took over permanently.

Curt Cress gánh vác vị trí đó tạm thời trước khi James Kottak, tay trống người Thỗ Nhĩ Kỳ chính thức đảm nhận nó.

WikiMatrix

Serious study of calico cats seems to have begun about 1948 when Murray Barr and his graduate student E.G. Bertram noticed dark, drumstick-shaped masses inside the nuclei of nerve cells of female cats, but not in male cats.

Những nghiên cứu nghiêm túc đầu tiên về di truyền học mèo tam thể bắt đầu vào khoảng năm 1948 khi Murray Barr và học trò của ông E.G. Bertram nhận thấy những vật chất sậm màu và hình dùi trống trong nhân của tế bào thần kinh của mèo cái nhưng không có trong mèo đực.

WikiMatrix

The player may collect and accumulate drumsticks and roasts to get missiles, powerful weapons that can wipe out an entire wave.

Người chơi có thể thu thập và tích lũy đùi để có được tên lửa mạnh mẽ, vũ khí có thể quét sạch toàn bộ một làn sóng.

WikiMatrix

The song “You’re the Top” from the 1934 Broadway musical Anything Goes by Cole Porter refers to Drumstick lipstick.

Bài hát “You’re the Top” từ vở nhạc kịch Broadway Anything Goes năm 1934, Cole Porter đề cập son môi dùi trống.

WikiMatrix

A New York firm with a French-sounding name, Parfums Charbert (founded in 1933 by William Gaxton and Herbert Harris; closed its doors around 1963/1964), manufactured a Drumstick perfume/cosmetics line (which featured drum-shaped flacons as its trademark) that included Drumstick lipstick.

Một công ty New York với tên Pháp-âm, Parfums Charbert (thành lập năm 1933 do William Gaxton và Herbert Harris; đóng cửa vào khoảng 1963/1964), sản xuất một dòng nước hoa/mỹ phẩm dùi trống (khắc họa chai nước hoa nhỏ hình cái trống trên thương hiệu của mình) mà bao gồm son môi dùi trống.

WikiMatrix

Chicken drumsticks fall from the chickens when they’re killed, and if the player collects enough of these they earn a missile.

Đùi gà rơi từ con gà khi họ bị giết, và nếu các người chơi thu thập đủ các họ kiếm được một tên lửa.

WikiMatrix

What’ s Lars packing in the drumstick region?

Có gì hay ở tay trống đó chứ?

opensubtitles2

Put your drumsticks into it!

Cất cây gậy vào đi.

Xem thêm: Tenor.

OpenSubtitles2018. v3

Exit mobile version