Site icon Nhạc lý căn bản – nhacly.com

snore trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Snoring : a sign of trouble in preschoolers ?

Ngáy : một dấu hiệu bệnh ở trẻ trước độ tuổi đến trường ?

EVBNews

You were snoring like a train!

Hai ngươi ngáy như xe lửa chạy ấy!

OpenSubtitles2018. v3

You were snoring.

Anh ngủ ngáy đấy.

OpenSubtitles2018. v3

Was I snoring?

Em có ngáy không?

OpenSubtitles2018. v3

We’re also working on noise canceling things like snoring, noise from automobiles.

Chúng tôi cũng đang sáng tạo thiết bị ngăn tiếng ồn như tiếng ngáy, tiếng xe cộ.

ted2019

Dr. Eeva T. Aronen, of Helsinki University Central Hospital, told Reuters Health : ” Our study brings out snoring as a possible risk factor for mood problems and cognitive impairment in preschool-aged children ” .

Tiến sĩ Eeva T. Aronen đến từ Bệnh viện trung tâm của Đại học Helsinki đã chia sẻ với Reuters Health : ” Nghiên cứu của chúng tôi chỉ ra rằng ngáy là một yếu tố rủi ro đối với các vấn đề về tâm lý và suy yếu nhận thức của trẻ em trước độ tuổi đến trường ” .

EVBNews

In 2008 the President of Latvia, Valdis Zatlers awarded the director of the film, Edvins Snore with the Order of the Three Stars.

2008 tổng thống Latvia, Valdis Zatlers đã trao huy chương Ba Sao ( Order of the Three Stars ) cho đạo diễn phim, Edvins Snore .

WikiMatrix

(Snoring) (Honk) Puffuffuff, what?

(Ngáy) (Bóp kèn) (Thổi), cái gì?

ted2019

Erratic, heavy apnea snoring is not to be confused with the occasional light, rhythmic snoring of many sleepers —the major detriment of which is that others in the same bedroom are kept awake.

Không nên lầm lẫn hiện tượng ngáy to và không đều của người bị hội chứng ngưng thở lúc ngủ với hiện tượng ngáy nhỏ, đều đều của nhiều người. Hiện tượng thứ hai chỉ làm khổ người cùng phòng vì khó ngủ.

jw2019

Snoring is a common symptom of sleep-disordered breathing, which is caused by obstruction of the upper airway during sleep .

Ngáy là một triệu chứng của chứng rối loạn thở khi ngủ, gây ra bởi sự tắc nghẽn của đường hô hấp trên trong khi ngủ .

EVBNews

I come over to ease her loneliness, but her snoring is loud enough to scare off a ghost.

Mình tới để giúp bả đỡ cô đơn, nhưng bả ngáy quá lớn tới nỗi ma còn phải sợ.

OpenSubtitles2018. v3

I had never lived alone for any period of time, and I’d never slept with sea lions snoring next to me all night.

Tôi chưa bao giờ sống một mình trong bất cứ khoảng thời gian nào. Và tôi không bao giờ ngủ với sư tử biển ngáy bên cạnh tôi cả đêm

ted2019

In the depths of a quiet night snoring can be remarkably loud.

Trong màn đêm hoàn toàn tĩnh lặng, tiếng ngáy có thể đặc biệt to.

Literature

It is not the guard and it’s not snoring.

Không phải là do lính canh và không phải là tiếng ngáy.

OpenSubtitles2018. v3

I now strove to rouse him — ” Queequeg! ” — but his only answer was a snore.

Bây giờ tôi vẫn cố gắng để khêu gợi ông – ” Queequeg! ” – Nhưng câu trả lời duy nhất của ông là một ngáy.

QED

If he was to lose his little finger tomorrow, he would not sleep tonight, but provided he never saw them, he would snore with the most profound security over the ruin of a hundred million of his brethren.

Còn nhỡ đâu ngày mai mất đi ngón tay út, anh ta sẽ mất ngủ đêm nay, thế nên nếu không phải chứng kiến nỗi thống khổ của anh em đồng đạo mình thì anh ta sẽ vẫn an tâm ngáy vang .”

ted2019

You’ve been snoring away happily for hours.

Anh ngáy như ống lò vậy.

OpenSubtitles2018. v3

Not real crimes, but for leaving the toilet seat up and snoring and…

Không phải vì tội thật, mà vì quên dập bệ xí, ngáy khi ngủ…

OpenSubtitles2018. v3

Does he always snore like that?

Ian luôn ngáy như vậy à?

OpenSubtitles2018. v3

At home, he is often shown snoring loudly while sleeping, eating or watching TV and due to his idle days, he is often scolded by his father .

Ở nhà, anh thường ngáy to khi ngủ, ăn hoặc xem ti vi và vì những ngày nhàn rỗi, anh thường hay bị ông jae la mắng .

EVBNews

The Septuagint stresses the depth of Jonah’s slumber by adding that he snored.

Bản dịch Septuagint nhấn mạnh giấc ngủ sâu của Giô-na bằng cách thêm chi tiết là ông đã ngáy.

jw2019

He doesn’t snore much.

Hắn đâu có ngáy nữa.

OpenSubtitles2018. v3

Yes, Daddy does snore.

Ừ, bố ngáy.

OpenSubtitles2018. v3

The King snores, perhaps?

Đức vua hay ngáy ạ?

OpenSubtitles2018. v3

She sleeps next door and she snores terribly.

Cổ ngủ kế bên và cổ ngáy kinh lắm.

Xem thêm: Snooker là gì?

OpenSubtitles2018. v3

Exit mobile version