Hãy thưởng thức Windows cho Radio ở nhà và công sở.

Be sure to enjoy Windows for Radio at home and at work.

QED

Thưởng thức uống cà phê.

To blow out will do. – is .

QED

Tôi phải lặp lại vui thú này, sự thưởng thức này, ngày mai tôi phải có nó”.

“I must repeat this pleasure, this enjoyment, tomorrow I must have it””.”

Literature

Trong khi ông ta đang ngồi thưởng thức thơ thì tôi lại phải ngồi đây.

He’s listening to good poem now and I’m sitting here .

OpenSubtitles2018. v3

Cũng có nhiều tiết mục công cộng cho mọi người cùng thưởng thức .

There are also public performances for everyone to watch .

EVBNews

Lê Hi muốn gia đình của mình cũng được thưởng thức trái cây ngon đó.

Lehi wanted his family to taste that delicious fruit too.

LDS

Làm nghệ thuật là đam mê, để thưởng thức chứ không phải để thắng

You do music to enjoy it, you don’t do it to win!

QED

Sasa dango: Loại dango được làm và thưởng thức chủ yếu tại vùng Niigata.

Sasa dango is produced and eaten primarily in Niigata Prefecture.

WikiMatrix

Thưởng thức cà phê ngon nhất Medellín.

Sit so you can taste the best coffee in Medellín.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu u châu không chịu thưởng thức thơ Nietzsche, thì có lẽ sẽ hiểu tản văn của chàng.

If Europe would not appreciate his poetry perhaps it would understand his prose.

Literature

Người Somali có truyền thống thưởng thức mùi hương sau bữa ăn.

Somalis traditionally perfume their homes after meals .

WikiMatrix

Ta giữ nó, thưởng thức mùi hương của nó.

I hold it and savor it.

OpenSubtitles2018. v3

Du khách đã thưởng thức được văn hóa đặc biệt của cộng đồng này.

Those visitors tasted the distinctive culture of this community.

LDS

Cứ thưởng thức đi, Tom.

Enjoy your purple nurple, Tom.

OpenSubtitles2018. v3

Thưởng thức nó và sau đó viết một bài đánh giá mười trang.

Enjoy it and then write a ten- page review.

QED

Người đàn ông không thưởng thức vợ ông hay người phụ nữ của mình — phụ nữ của mình.

Man not enjoying his wife or his woman — his lady.

QED

Bọn mình cũng có tai và bọn mình cũng biết thưởng thức âm nhạc.

We have ears too and we know how to listen to music as well .

QED

Thưởng thức pháo hoa đi.

Enjoy the fireworks.

OpenSubtitles2018. v3

Cởi nút áo ra và thưởng thức

Take the cellular out and take pictures

opensubtitles2

Người Phi-li-tin cũng thưởng thức loại bia tương tự.

The Philistines enjoyed a similar brew.

jw2019

Hồi đó, tôi thưởng thức câu chuyện của Volney, Cabanis và Tracy*, môn đồ của Condillac vĩ đại*.

In those days I enjoyed listening to the talk of Volney, Cabanis and Tracy.

Literature

Khả năng nhai và thưởng thức đồ ăn có thể bị giảm do miệng đau hoặc mất răng.

A painful mouth or the loss of teeth from gum disease can hinder your ability to chew your food and enjoy it.

jw2019

Khi nào sẵn sàng, cứ vào trong nhà, sưởi ấm và thưởng thức cà phê.

When you’re ready, step on inside, get warm by the fire, get some coffee in you .

OpenSubtitles2018. v3

Hãy để ta thưởng thức một chút.

Let me stoke your fires a little.

OpenSubtitles2018. v3

Thưởng thức các loại nhạc khác

Broaden Your Taste in Music

jw2019

Source: http://139.180.218.5
Category: tản mạn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *