Site icon Nhạc lý căn bản – nhacly.com

‘birthright’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” birthright “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ birthright, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ birthright trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. Esau “despised the birthright.”

Ê-sau đã “ khinh quyền trưởng-nam ” .

2. Unless your birthright has altered.

Trừ khi quyền kế vị của người được sửa đổi .

3. Not because of his birthright.

Không phải vì quyền thừa kế .

4. Brethren, you are of a noble birthright.

Thưa những bạn bè, những bạn bè thuộc quyền thừa kế cao quý .

5. Incredibly, he said: “Of what benefit to me is a birthright?”

Thật khó tin là ông nói : “ Quyền trưởng-nam để cho anh dùng làm chi ? ” .

6. To the youth of the noble birthright, look into the windows of eternity!

Đối với giới trẻ mà có quyền thừa kế cao quý, hãy nhìn vào viễn cảnh của sự vĩnh cửu!

7. Others tried to chisel in on what we’d earned, but we had birthright.

Những kẻ khác cố cướp những gì tất cả chúng ta kiếm được, nhưng tất cả chúng ta có quyền thừa kế .

8. I have returned from exile to wage war and reclaim our land, our birthright.

Ta quay về từ sự đày ải để mở màn một đại chiến .

9. Dalton said: “To the youth of the noble birthright, look into the windows of eternity!

Dalton nói : “ Đối với giới trẻ mà có quyền thừa kế cao quý, hãy nhìn vào viễn cảnh của sự vĩnh cửu !

10. He has seized by might-of-arms the birthright which would otherwise have been denied him.

Chính ông đã chiếm đoạt ngai vàng bằng vũ lực khi quyền thừa kế không thuộc về mình .

11. Pharrell Williams made a speech at the United Nations General Assembly where he proclaimed “Happiness is your birthright” and asked for action on climate change.

Pharrell Williams triển khai một bài phát biểu tại Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc, nơi ông công bố ” Hạnh phúc là quyền bẩm sinh của bạn ” và nhu yếu hành vi về đổi khác khí hậu .

12. Another scholar fond of looking for types and antitypes asserted that Jacob’s purchase of Esau’s birthright with a bowl of red stew represented Jesus’ purchase of the heavenly inheritance for mankind with his red blood!

Một học giả khác thích tìm ý nghĩa tượng trưng của lời tường thuật thì quả quyết rằng việc Gia-cốp mua quyền trưởng nam của Ê-sau bằng một bát canh đậu đỏ tượng trưng cho việc Chúa Giê-su dùng huyết của ngài để mua di sản ở trên trời hầu ban cho trái đất !

Exit mobile version