Site icon Nhạc lý căn bản – nhacly.com

người Đức trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

người Đức viết Jesus (phát âm là Yayʹsoos).

And Germans spell it Jesus (pronounced Yayʹsoos).

jw2019

Ông là người Đức?

You’re German?

OpenSubtitles2018. v3

Cậu có nghĩ người Đức chúng tôi sẽ tồn tại lâu hơn những người tiền nhiệm không?

Do you think we Germans will outlast our predecessors?

OpenSubtitles2018. v3

Nymphaea thermarum được phát hiện vào năm 1987 bởi nhà thực vật học người Đức Eberhard Fischer.

Nymphaea thermarum was discovered in 1987 by German botanist Eberhard Fischer.

WikiMatrix

Chuyện này đã không xảy ra với người Đức.

This didn’t happen to the Germans.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng được đặt tên theo nhà tự nhiên học người Đức Theodor Johannes Krüper.

The name commemorates the German naturalist Theodor Johannes Krüper.

WikiMatrix

Nếu họ đặt tên cô ấy như vậy, có khả năng họ là người Đức.

If they named her, it stands to reason they’d be German.

OpenSubtitles2018. v3

Khi ở dưới quyền kiểm soát của Hiệp sĩ Teuton số người Đức nhập cư đã tăng lên.

While under the control of the Teutonic Order German migration increased.

WikiMatrix

Trưa mai mấy người Đức sẽ tới đó.

The Germans’ll be there at noon.

OpenSubtitles2018. v3

Friedrich Wilhelm Ostwald(tiếng Latvia: Vilhelms Ostvalds) (1853-1932) là nhà hóa học người Đức gốc Baltic.

Wilhelm Ostwald (1853–1932): Baltic German chemist.

WikiMatrix

Đến ngày 19 tháng 4, người Đức đã rút lui hoàn toàn khỏi Seelow Heights, không còn tuyến nào nữa.

By 19 April the Germans were in full retreat from Seelow Heights, leaving no front line.

WikiMatrix

5 Người Đức Giê-hô-va chọn lựa sẽ “tỏ” hay làm nổi bật sự công bình thật.

5 Jehovah’s Chosen One was to “bring forth,” or make stand out, true justice.

jw2019

Một nhà nghiên cứu người Đức nào đó.

Some German researcher.

OpenSubtitles2018. v3

Ngườiđức tin cũng như người không có đức tin đều bị ảnh hưởng.

Believers and unbelievers alike are affected.

jw2019

1876) 1846 – Wilhelm Maybach, doanh nhân người Đức, thành lập Maybach (m.

1896) 1846 – Wilhelm Maybach, German engineer and businessman, founded Maybach (d.

WikiMatrix

Chúng là những con người đức hạnh và chọn lọc.

They are virtuous and elect.

LDS

2000) 1901 – Erich Ollenhauer, chính khách người Đức (m.

2000) 1901 – Erich Ollenhauer, German politician (d.

WikiMatrix

Ông là con trai trưởng của một nhà sản xuất sợi dệt giàu có người Đức.

She was the daughter of a wealthy GermanJewish merchant.

WikiMatrix

Günter Behnisch (12 tháng 6 năm 1922 – 12 tháng 7 năm 2010) là một kiến trúc sư người Đức, sinh tại Lockwitz, gần Dresden.

Günter Behnisch (June 12, 1922 – July 12, 2010) was a German architect, born in Lockwitz, near Dresden.

WikiMatrix

Tại sao chúng ta nên yêu mến những người Đức Giê-hô-va yêu mến?

Why should we love those whom Jehovah loves?

jw2019

Heffa Schücking là nhà bảo vệ môi trường người Đức.

Heffa Schücking is a German environmentalist.

WikiMatrix

Người Đức mất 2.900 người chết, bị thương hoặc mất tích.

The Germans lost 2,900 men killed, wounded or missing.

WikiMatrix

Bọn mày đến để trộm từ Fuhrer và người Đức.

You came here to steal from the Fuhrer and the people of Germany.

OpenSubtitles2018. v3

Vở nhạc kịch Parsifal chính là tư tưởng của người Đức.

Parsifal is the German ideal.

OpenSubtitles2018. v3

Họ là người Đức, họ sẽ rất đúng giờ.

They’re Germans, they’re gonna be punctual.

OpenSubtitles2018. v3

Exit mobile version