Site icon Nhạc lý căn bản – nhacly.com

sống thử trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Càng sống thử với nhau nhiều bao nhiêu thì càng dễ chia tay nhau bấy nhiêu .

The more often men and women cohabit, the more likely they are to divorce later .

EVBNews

Chưa đầy 4% cặp đôi sống thử sống với nhau được 10 năm trở lên .

Less than four per cent of cohabitations last for ten years or more .

EVBNews

● Có nên sống thử trước khi kết hôn không?

● Is it a good idea to live together before getting married?

jw2019

▪ Hơn 50 phần trăm các cặp vợ chồng ở Hoa Kỳ đã sống thử trước khi kết hôn.

▪ More than half the couples who marry in the United States are already living together.

jw2019

Tại nhiều nước, việc sống thử là điều bình thường, dù họ sẽ kết hôn hay không.

After all, in many lands, living together —with or without intending to marry— is considered normal.

jw2019

Sự thật đằng sau cuộc sống thử

The facts behind cohabitation

EVBNews

Một vài cặp đôi sống thử này cuối cùng cũng kết hôn với nhau .

Some of these cohabitating couples eventually get married .

EVBNews

Vì vậy, họ xem việc sống thử là điều khôn ngoan để tránh những bất trắc.

As a result, they might view living together as a wise precaution.

jw2019

Những cuộc sống thử thường đổ vỡ .

Cohabiting relationships are fragile .

EVBNews

Kinh Thánh nói gì về việc sống thử?

What About Living Together Before Marriage?

jw2019

Người sống thử cũng thường bị suy nhược nhiều hơn so với người đã lập gia đình .

Cohabitants are also much more likely to suffer from depression than married people .

EVBNews

Thay vì lập gia đình thì nhiều người sống với nhau hay gọi là “ sống thử ” .

Instead of getting married, many people are living together or ” cohabiting ” .

EVBNews

Sống thử dẫn đến sống đơn thân

Living together leads to living alone

EVBNews

Khoảng 15% gia đình có bố hay mẹ nuôi con đơn thân do đổ vỡ sau cuộc sống thử .

About 15 percent of one-parent families are created through the break-up of cohabiting unions .

EVBNews

Những ông bố đã lập gia đình thường hỗ cho con mình nhiều hơn những cặp sống thử .

Married fathers are more likely than cohabiting fathers to support their children .

EVBNews

Một nghiên cứu cho thấy chưa đầy 10% phụ nữ sống thử có đứa con đầu lòng vẫn sống thử thêm 10 năm nữa .

One study found that less than ten percent of women who have their first child in a cohabiting relationship are still cohabiting ten years later .

EVBNews

Thế gian liên tục và ầm ĩ kêu gọi các em hãy “thụ hưởng cuộc sống,” “thử mọi thứ,” “thí nghiệm và vui vẻ.”

The world calls to you with unrelenting, noisy voices to “live it up,” “try everything,” “experiment and be happy.”

LDS

Nhiều người cho rằng sống thử với nhau thì ắt tự động sẽ kết hôn với nhau thôi nhưng thực tế thường không phải vậy .

Some people think that living together will lead automatically to marriage, but that often is not the case .

EVBNews

Tuy nhiên, khi một cặp vợ chồng sống thử đổ vỡ thì mỗi người sẽ có quyền sở hữu món tài sản riêng của mình .

However, when a cohabiting couple break up, each person retains ownership of their own property .

EVBNews

Câu chuyện khởi đầu từ Chủ Nhật, ngày 14 tháng 9 năm 1997, với hai nhân vật chính quyết định sống thử ngay sau khi vừa tốt nghiệp trung học.

The story begins on Sunday September 14, 1997 with two main characters shortly after graduating high school who are living together.

WikiMatrix

Cả nam và nữ khi sống thử với nhau đều tỏ ra không trung thực với vợ hay chồng mình so với những cặp đôi kết hôn .

Both men and women in cohabiting relationships are more likely to be unfaithful to their partners than married people .

EVBNews

Trẻ có bố mẹ sống thử thường học kém ở trường và thường phải chịu những vấn đề tình cảm hơn trẻ có bố mẹ đã kết hôn .

Children living with cohabiting couples do less well at school and are more likely to suffer from emotional problems than children of married couples .

EVBNews

Có mấy ai thích bị áp đặt quan điểm về những vấn đề gây tranh cãi như việc dạy con, phá thai hoặc sống thử trước hôn nhân?

Do people like others to dictate how they should view such things as abortion or capital punishment or how they should discipline their children?

jw2019

Trong khi một vài người có sự lựa chọn tỉnh táo để tránh cuộc hôn nhân của mình thì những người khác chỉ cần “ lăn vào ” sống thử thôi .

While some people do make a conscious choice to avoid marriage, others simply ” drift into ” cohabitation .

EVBNews

Exit mobile version